NGÀY TỐT MỞ HÀNG ĐẦU NĂM 2021

Chọn ngày đẹp thành lập khai trương mở bậc nhất năm, lựa chọn tuổi mở bậc nhất năm 2022 vô cùng quan trọng với bất kỳ cửa hàng, công ty hay công ty nào. Với mong muốn cả năm làm nạp năng lượng phát đạt, thuận bi thiết xuôi gió và chạm chán thật các may mắn.

Bạn đang xem: Ngày tốt mở hàng đầu năm 2021


Vậy ngày đẹp mở hàng đầu năm 2022 là ngày nào? biện pháp chọn ngày đẹp mắt mở hàng, khai trương đầu năm mới ra sao nhằm hút tài lộc, như mong muốn cả năm? Mời các bạn cùng theo dõi nội dung bài viết dưới phía trên của teenypizza.com để nhanh chóng chọn được ngày xuất sắc mở hàng cho doanh nghiệp mình:


Ngày đẹp khai trương, mở hàng đầu năm Nhâm dần dần 2022

Trong 10 ngày đầu xuân năm mới Nhâm dần 2022, ngày mùng 2, 4, 6 cùng 8 tháng Giêng là đa số ngày tốt nhất có thể để mở hàng, đi phượt xa, khai trương mở bán làm việc cho công ty. Xung quanh ra, trong thời điểm tháng Giêng còn tồn tại thêm ngày 16 cũng đẹp.


Chọn ngày giỏi khai trương đầu xuân năm mới Nhâm dần dần 2022

Ngày Mồng 1 (Thứ 3, 1/2)

Ngày: Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Mão (5h-7h), mùi hương (13h-15h), dần (3h-5h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h).Hướng: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng tây-bắc để đón tin vui thần. Tránh việc xuất hành hướng bắc vì chạm chán Hạc thần.Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, chủng loại thương, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Trừ thần, Minh phệ.Sao xấu: Đại sát, Ngũ ly, Câu trần.Tuổi kỵ: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xấu: Không buộc phải xây dựng, sửa nhà - Tố tụng, tẩy oan - Động thổ - Xuất hành, dịch chuyển - An táng, mai táng.

Ngày Mồng 2 (Thứ 4, 2/2)

Ngày: Bính Tuất, mon Nhâm Dần, Năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).Hướng: Đi theo phía Đông để tiếp Tài thần, phía tây Nam để đón Hỷ thần. Tránh việc xuất hành hướng tây-bắc vì gặp Hạc thần.Sao tốt: Thánh tâm, Thanh long.Sao xấu: Thiên canh, Nguyệt hình, Ngũ hư.Tuổi xung khắc: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Tốt: nên cúng tế, san đường, sửa tường.

Ngày Mồng 3 (Thứ 5, 3/2)

Ngày: Đinh Hợi, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).Hướng: Đi theo phía Đông để đón Tài thần, phía nam để đón hỷ thần. Tránh việc xuất hành hướng tây-bắc vì gặp mặt Hạc thần.Sao tốt: Âm đức, vương vãi nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Minh đường.Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật.Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu

Xấu: Nên thờ tế, gắn thêm hôn, ăn uống hỏi, cưới gả, nhập học, san đường.

Ngày Mồng 4 (Thứ 6, 4/2)

Ngày: Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).Sao tốt: mẫu mã thương, Thời dương, Sinh khí, Thanh long.Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả.Hướng tốt: Đi theo hướng Bắc để tiếp Tài thần, phía Đông Nam để tiếp Hỷ thần. Không nên xuất hành phía bắc vì gặp Hạc thần.Tuổi kỵ: Bính Ngọ, liền kề Ngọ

Tốt: Nên thờ tế, ký kết kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày Mồng 5 (Thứ 7, 5/2)

Ngày: Kỷ Sửu, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).Hướng tốt: Đi theo phía Nam để đón Tài thần, phía Đông Bắc để đón Hỷ thần. Tránh việc xuất hành phía bắc vì chạm chán Hạc thầnSao tốt: Bất tương, Tục thế, Minh đường.Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, máu chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Quy kỵ.Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tốt: Nên thờ tế, lắp hôn, ăn uống hỏi, cưới gả, dấn người.

Ngày Mồng 6 (Chủ nhật, 6/2)

Ngày: Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); hương thơm (13h-15h); Tuất (19h-21h).Hướng tốt: Đi theo phía Tây Nam để đón Tài thần, hướng tây bắc để đón tin vui thần. Tránh việc xuất hành phía bắc vì gặp gỡ Hạc thần.Sao tốt: vương vãi nhật, Thiên thương, Bất tương, yếu ớt an, Ngũ hợp, Minh phệ.Sao xấu: Nguyệt kiến, tiểu thời, Thổ phủ, Vãng vong, Thiên hình.Tuổi kỵ: Nhâm Thân, Mậu Thân, sát Tý, ngay cạnh Ngọ

Xấu: yêu cầu họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày Mồng 7 (Thứ 2, 7/2)

Ngày: Tân Mão, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), dần dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).Hướng tốt: Đi theo phía Tây Nam để đón Tài thần, hướng phía tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng bắc vì chạm mặt Hạc thần.Sao tốt: Nguyệt đức hợp, quan lại nhật, cát kỳ, Bất tương, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Minh phệ.Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước.Tuổi kỵ: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi

Xấu: không nên đào giếng, tiến công cá.

Ngày Mồng 8 (Thứ 3, 8/2)

Ngày: Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).Hướng tốt: Đi theo hướng Tây để tiếp Tài thần, phía nam để đón hỷ thần. Tránh việc xuất hành hướng bắc vì chạm chán Hạc thần.Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kim đường, Kim quỹ.Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu.Tuổi kỵ: Bính Tuất, gần kề Tuất, Bính Dần, Bính Tuất

Tốt: bắt buộc cúng tế, cầu phúc, mong tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, thêm hôn, nạp năng lượng hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, trị bệnh, đụng thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, hấp thụ tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.


Ngày Mồng 9 (Thứ 4, 9/2)

Ngày: Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-22h).Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để tiếp Tài thần, hướng tây để đón hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì chạm chán Hạc thần.Sao tốt: Tương nhật, Bảo quang.Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Nguyệt hình, Nguyệt hại, Du hoạ, Ngũ hư.Tuổi kỵ: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi

Tốt: đề xuất san đường, sửa nhà, sửa kho.

Ngày Mồng 10 (Thứ 5, 10/2)

Ngày: sát Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để tiếp Tài thần, phía Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì chạm mặt Hạc thần.Sao tốt: Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệSao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần.Tuổi kỵ: Tử khí, Phục nhật, Bạch hổ.

Xem thêm: #10 Quán Bánh Khọt Ngon Ở Sài Gòn, #1 Top 10 Quán Bánh Khọt Sài Gòn

Xấu: không nên giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngoài ra, chúng ta cũng nên đọc thêm cách chọn giờ đẹp xuất xứ đầu năm, để có một năm mới chạm mặt thật các may mắn, thành công xuất sắc và hạnh phúc!